HUYỆN TÂN YÊN TỈNH BẮC GIANG

1 Huyện Tân Yên1.0.1 Thông tin Huyện Tân Yên – Tỉnh Bắc Giang1.1 Danh sách các đơn vị chức năng hành gan dạ thuộc Huyện Tân Yên1.2 Danh sách những đơn vị hành gan dạ thuộc Tỉnh Bắc Giang1.3 Danh sách những đơn vị chức năng hành bản lĩnh trực thuộc Vùng Đông Bắc
Huyện Tân Yên

theo Wikipedia

tin tức Huyện Tân Yên – Tỉnh Bắc Giang

Bản thứ Huyện Tân Yên – Tỉnh Bắc GiangQuốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Bắc Giang
Diện tích : 203,7 km²
Dân số : 158.547
Mật độ : 778 người/km²
Số lượng mã bưu chính371

Danh sách những đơn vị chức năng hành gan dạ thuộc Huyện Tân Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cao Thượng13
Thị trấn Nhã Nam6
Xã An Dương20
Xã Cao Thượng13
Xã Cao Xá26
Xã Đại Hoá15
Xã Hợp Đức12
Xã Lam Cốt22
Xã Lan Giới10
Xã Liên Chung8
Xã Liên Sơn14
Xã Ngọc Châu15
Xã Ngọc Lý13
Xã Ngọc Thiện29
Xã Ngọc Vân26
Xã Nhã Nam14
Xã Phúc Hoà11
Xã Phúc Sơn11
Xã Quang Tiến15
Xã Quế Nham10
Xã Song Vân13
Xã Tân Trung18
Xã Việt Lập14
Xã Việt Ngọc23

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Giang

TênMã bưu chủ yếu vn 5 số(update 2020)SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Giang2610x - 2614x484157.43966,82.358
Huyện Hiệp Hòa269xx222213.002201,11.059
Huyện Lạng Giang266xx289191.048239,8480797
Huyện Lục Nam263xx309198.358597,1332
Huyện Lục Ngạn265xx408204.4161.012,2202
Huyện Sơn Động264xx17668.724845,881
Huyện Tân Yên268xx371158.547204,4776
Huyện Việt Yên2615x - 2619x169159.936171,6932
Huyện Yên Dũng262xx180135.075185,9466726
Huyện Yên Thế267xx20092.702301,3308

 (*) Vì sự đổi khác phân loại thân những đơn vị chức năng hành chủ yếu cấp cho huyện , xóm , làng hay ra mắt dẫn cho khoảng chừng biên độ mã bưu bao gồm vô cùng phức tạp . Nhưng mã bưu chủ yếu của từ bỏ khoanh vùng người dân là thắt chặt và cố định , đề nghị để tra cứu giúp chính xác tôi sẽ thể hiện nghỉ ngơi cung cấp này con số mã bưu chính

Danh sách các đơn vị hành gan dạ ở trong Vùng Đông Bắc

TênMã bưu thiết yếu vn 5 số(cập nhật 2020)Mã bưu chínhMã năng lượng điện thoạiBiển số xe cộ Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.3trăng tròn,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phụ Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn cũng có thể tra cứu vớt thông tin của các cấp đơn vị chức năng hành bao gồm bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay trở lại trang Thông tin tổng quan liêu Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc