ĐIỂM THI CÁC TRƯỜNG QUÂN ĐỘI

So với năm ngoái, điểm chuẩn các trường quân đội nhìn chung tăng, mức thấp nhất cũng cao hơn 2,6 điểm. Đầu vào khối ngành ngôn ngữ tăng mạnh, soán vị trí dẫn đầu của ngành Y. Điều này có thể lý giải do năm nay điểm thi Ngoại ngữ cao hơn.

Ngoài công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, Ban tuyển sinh quân sự cũng công bố điểm chuẩn theo các phương thức khác, cụ thể như sau:


Bạn đang xem: Điểm thi các trường quân đội

NỘI DUNG CHÍNH


Xem thêm: Bán Máy Phun Sương Siêu Âm Giá Rẻ, Cần Phải Mua Ngay, Máy Phun Sương Siêu Âm Là Gì

Tỷ lệ chọi Quân đội 2021

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật quân sự năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
 Miền bắc   
Thí sinh NamA00, A01
– Xét tuyển HSG bậc THPT23.3
-Xét tuyển từ thi TNTHPT25.90Thí sinh mức 25,90:

TC phụ 1: Toán >=8,40

TC phụ 2: Lý >=8,75

-Xét tuyển học bạ THPT28.93
Thí sinh NữA00, A01
– Xét tuyển HSG bậc THPT 27,75
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 28,05
7860220Miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.45Thí sinh mức 25.45:

TC phụ 1: Toán >=8,20

TC phụ 2: Lý >=7,75

-Xét tuyển học bạ THPT26.07
Thí sinh NữA00, A01
– Xét tuyển HSG bậc THPT26.65
– Xét tuyển HSG bậc THPT 27.25
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 29.03

 Điểm chuẩn Học viện Quân y năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
 7720101Miền bắc
Thí sinh Nam A00, B00
– Xét tuyển HSG bậc THPT26.45
-Xét tuyển từ thi TNTHPT26.45
-Xét tuyển học bạ THPT28.50
Thí sinh N
– Xét tuyển HSG Quốc gia26.45
– Xét tuyển HSG bậc THPT26.45
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 28,50
Miền Nam
Thí sinh Nam A00, B00
– Xét tuyển HSG Quốc gia24.25
– Xét tuyển HSG bậc THPT24.25
-Xét tuyển từ thi TNTHPT25.55Thí sinh mức 25.55:

TC phụ 1: Toán >=8,80

TC phụ 2: Hóa >=8,00

-Xét tuyển học bạ THPT27.68
Thí sinh NA00, A01
– Xét tuyển HSG bậc THPT 27.90
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 29.43

Điểm chuẩn Học viện Khoa học quân sự năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
 Ngành Ngôn ngữ Anh
Thí sinh Nam D01
– Xét tuyển HSG bậc THPT26.63
-Xét tuyển từ thi TNTHPT26.94Thí sinh mức 26.94:

TC phụ 1: Anh >=9.20

Thí sinh N
– Xét tuyển HSG bậc THPT26.60
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 29.44
 Ngành Ngôn ngữ Nga
Thí sinh Nam D01, D02
-Xét tuyển từ thi TNTHPT25.80
Thí sinh N
-Xét tuyển từ thi TNTHPT29.30
 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Thí sinh Nam D01, D04
-Xét tuyển từ thi TNTHPT26.65
Thí sinh N
-Xét tuyển từ thi TNTHPT28.64
 Ngành Trinh sát kỹ thuật
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển HSG bậc THPT24.45
-Xét tuyển từ thi TNTHPT25.20Thí sinh mức 25.20:

TC phụ 1: Toán>=8.40

TC phụ 2: Lý >=8.0

Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.75

Điểm chuẩn Học viện Hậu cần năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
 Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.15
Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 22.60
-Xét tuyển học bạ THPT 26.97

Điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Ngành Biên phòng
Tổ hợp A01
Thí sinh Nam miền BắcA01
– Xét tuyển HSG bậc THPT25.50
-Xét tuyển từ thi TNTHPT26.35
Thí sinh Nam miền Nam
 Thí sinh QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế)

Xét tuyển từ thi TNTHPT

 24.15
 Thí sinh QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế)
Thí sinh QK5

-Xét tuyển từ thi TNTHPT

 24.50
Thí sinh QK7
– Xét tuyển HSG bậc THPT24.80
-Xét tuyển từ thi TNTHPT25.00
-Xét tuyển học bạ THPT28.52
Thí sinh QK9
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.85
-Xét tuyển học bạ THPT28.51
Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền BắcC00
– Xét tuyển HSG bậc THPT25.00
-Xét tuyển từ thi TNTHPT28.50Thí sinh mức 28,50:

TC phụ: Văn >=7,5

Thí sinh Nam miền Nam
 Thí sinh QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế)
Xét tuyển từ thi TNTHPT 27.25
Thí sinh QK5
-Xét tuyển từ thi TNTHPT27.50
-Xét tuyển học bạ THPT23.15
Thí sinh QK7
-Xét tuyển từ thi TNTHPT27.00Thí sinh mức 27.00:

TC phụ: Văn >=8.0

-Xét tuyển học bạ THPT22.68
Thí sinh QK9
-Xét tuyển từ thi TNTHPT26.25Thí sinh mức 26.25:

TC phụ: Văn >=8.0

-Xét tuyển học bạ THPT24.13
Ngành Luật
Thí sinh Nam miền BắcC00
– Xét tuyển HSG bậc THPT27.25Thí sinh mức 27.25:

TC phụ: Văn >=7.0

Thí sinh Nam miền Bắc
-Xét tuyển từ thi TNTHPT26.25Thí sinh mức 26.25:

TC phụ: Văn >=7.25

Điểm chuẩn Học viện Phòng không – Không quân năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Ngành Kỹ thuật hàng không 
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển HSG bậc THPT23.30
-Xét tuyển từ thi TNTHPT26.10 Thí sinh mức 26.10:

TC phụ 1: Toán >=8.60

TC phụ 2: Lý >=8.25

Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 24.80 Thí sinh mức 24.80:

TC phụ 1: Toán >=8,80

TC phụ 2: Lý >=7.75

Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử 
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.90 Thí sinh mức 24.90:

TC phụ 1: Toán >=8.40

TC phụ 2: Lý >=8.25

Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 23.90
– Xét tuyển học bạ THPT25.54

Điểm chuẩn Học viện Hải quân năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
7860218Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.40
-Xét tuyển học bạ THPT24.55
Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 23.35 Thí sinh mức 23,35:

TC phụ: Toán >=8,60

-Xét tuyển học bạ THPT25.95

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền BắcC00
-Xét tuyển HSG bậc THPT27.00
-Xét tuyển từ thi TNTHPT28.50Thí sinh mức 28.50:

-TC phụ 1 : Văn >=7.50

-TC phụ 2: Sử >=9.00

Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT27.00Thí sinh mức 27.00:

-TC phụ 1 : Văn >=7.25

-TC phụ 2: Sử >=9.50

-Xét tuyển học bạ THPT26.77
Tổ hợp A00
Thí sinh Nam miền BắcA00
-Xét tuyển từ thi TNTHPT25.05Thí sinh mức 25.05:

-TC phụ 1 : Toán>=8.80

-TC phụ 2: Lý >=8.00

Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.00
-Xét tuyển học bạ THPT26.77 24.13
Tổ hợp D01
Thí sinh Nam miền BắcD01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT25.40
Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.10

 Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân 1 năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
– Xét tuyển HSG bậc THPT21.55
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.30 Thí sinh mức 24.30:

TC phụ: Toán >=8,80

-Xét tuyển học bạ THPT21.48

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục quân 2 năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
 Thí sinh QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế)

Xét tuyển từ thi TNTHPT

A00, A01 20.65
Thí sinh QK5
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.90
-Xét tuyển học bạ THPT20.75
Thí sinh QK7
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.55
-Xét tuyển học bạ THPT24.56
Thí sinh QK9
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.35 Thí sinh mức 24.35:

-TC phụ1 : Toán >=7.60

-TC phụ 2: Lý >=8.25

-Xét tuyển học bạ THPT27.07

  Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Pháo binh năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.60 Thí sinh mức 24.60:

-TC phụ1 : Toán >=8.6

-TC phụ 2: Lý >=7.75

-TC phụ 3: Hóa >=8.0

Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT 24.00 Thí sinh mức 24.00:

-TC phụ1 : Toán >=9.0

-TC phụ 2: Lý >=7.75

-Xét tuyển học bạ THPT25.10

 Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Công binh năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.70
Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.95 Thí sinh mức 23.95:

-TC phụ 1 : Toán >=8.20

-TC phụ 2: Lý >=7.50

-Xét tuyển học bạ THPT24.75

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Thông tin năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.70Thí sinh mức 24.60:

-TC phụ 1 : Toán >=8.20

-TC phụ 2: Lý >=8.00

-TC phụ 3: Hóa >=8.50

Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.30 Thí sinh mức 23.30:

-TC phụ 1 : Toán >=8.00

-Xét tuyển học bạ THPT23.40

Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Đào tạo Phi công quân sự
Thí sinh Nam (cả nước)A00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT19.60

 Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.80Thí sinh mức 24.80:

-TC phụ 1 : Toán >=7.80

-TC phụ 2: Lý >=7.75

Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.65 Thí sinh mức 23.65:

-TC phụ 1 : Toán >=8.00

-Xét tuyển học bạ THPT23.54

 Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.90
Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.30

 Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2021

Mã ngànhTên trường/ Đối tượngTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
Thí sinh Nam miền BắcA00, A01
-Xét tuyển từ thi TNTHPT24.80
Thí sinh Nam miền Nam
-Xét tuyển từ thi TNTHPT23.60
-Xét tuyển học bạ THPT23.99